Vật lý lớp 10

Bài tập trắc nghiệm Vật lý lớp 10 Sự rơi tự do (phần 2)

Bài tập trắc nghiệm Vật Lí lớp 10 Sự rơi tự do (phần 2)

Câu 11: Một vật được thả tự do với vận tốc ban đầu bằng 0 và trong giây cuối cùng nó đi được nửa đoạn đường rơi. Lấy g = 10 m/s2. Thời gian rơi của vật là

    A. 0,6 s.

    B. 3,4 s.

    C. 1,6 s.

    D. 5 s.

Câu 12: Một vật được thả rơi tự do từ một độ cao so với mặt đất thì thời gian rơi là 5 s. Nếu vật này được thả rơi tự do từ cùng một độ cao nhưng ở Mặt Trăng (có gia tốc rơi tự do là 1,7 m/s2) thì thời gian rơi sẽ là

    A. 12 s.

    B. 8 s.

    C. 9 s.

    D. 15,5 s.

Câu 13: Hai viên bi được thả rơi tự do từ cùng một độ cao, nhưng bi A rơi trước bi B một khoảng thời gian Δt = 0,5 s. Ngay sau khi viên bi B rơi xuống và trước khi bi A chạm đất thì

    A. khoảng cách giữa hai bi tăng lên.

    B. khoảng cách giữa hai bi giảm đi.

    C. khoảng cách giữa hai bi không đổi.

    D. ban đầu khoảng cách giữa hai bi tăng lên, sau đó giảm đi.

Câu 14: Từ mặt đất, một viên bi nhỏ được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 30 m/s. Cho g = 10 m/s2 thì hướng và độ lớn của vận tốc của vật lúc t = 4 s như thế nào?

Xem thêm:  Bài tập trắc nghiệm Vật lý lớp 10 Tổng hợp và phân tích lực - Điều kiện cân bằng của chất điểm (phần 2)

    A. 10 m/s và hướng lên.

    B. 30 m/s và hướng lên.

    C. 10 m/s và hướng xuống.

    D. 30 m/s và hướng xuống.

Câu 15: Từ một độ cao nào đó với g = 10 m/s2, một vật được ném thẳng đứng hướng xuống với vận tốc là 5 m/s. Sau 4 giây kể từ lúc ném, vật rơi được một quãng đường

    A. 50 m.

    B. 60 m.

    C. 80 m.

    D. 100 m.

Câu 16: Một vật được thả rơi tự do tại nơi có g = 10 m/s2. Trong giây thứ hai vật rơi được một đoạn đường

    A. 30 m.

    B. 20 m.

    C. 15 m.

    D. 10 m.

Câu 17: Trong trò chơi tung hứng, một vật được ném thẳng đứng cao, sau 2 giây thì chụp được nó. Cho g = 10 m/s2. Độ cao cực địa mà vật đạt tới kể từ điểm ném là

    A. 5 m.

    B. 10 m.

    C. 15 m.

    D. 20 m.

Câu 18: Từ độ cao h = 1 m so với mặt đất, một vật được ném thẳng đứng hướng xuống với vận tốc 4 m/s. Cho g = 10 m/s2. Thời gian rơi của vật khi nó chạm đất là

    A. 0,125 s.

    B. 0,2 s.

    C. 0,5 s.

    D. 0,4 s.

Câu 19: Từ mặt đất, một vật được ném thẳng đứng lên cao. Độ cao tối đa mà vật đạt tới là h = 40 m. Nếu ném vật thứ hai với vận tốc gấp đôi thì độ cao tối đa mà vật thứ hai đạt tới sẽ là

Xem thêm:  Bài tập trắc nghiệm Vật lý lớp 10 Cân bằng của một vật có trục quay cố định - Momen lực

    A. 80 m.

    B. 160 m.

    C. 180 m.

    D. 240 m.

Câu 20: Từ mặt đất, một viên bi nhỏ được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 10 m/s, cho g = 10 m/s2. Ở độ cao nào thì vận tốc của nó giảm đi còn một nửa?

    A. 5 m.

    B. 2,5 m.

    C. 1,25 m.

    D. 3,75 m.

Hướng dẫn giải và đáp án

Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án B A A C D C A B B D

Câu 11: B

bai tap trac nghiem vat li lop 10 su roi tu do phan 2 - Bài tập trắc nghiệm Vật lý lớp 10 Sự rơi tự do (phần 2)

Câu 12: A

bai tap trac nghiem vat li lop 10 su roi tu do phan 2 1 - Bài tập trắc nghiệm Vật lý lớp 10 Sự rơi tự do (phần 2)

Câu 14: C

v = vo – gt ⇒ lúc t = 4s, v = – 10 m/s: vật đang rơi xuống.

Câu 15: D

bai tap trac nghiem vat li lop 10 su roi tu do phan 2 2 - Bài tập trắc nghiệm Vật lý lớp 10 Sự rơi tự do (phần 2)

Câu 16: C

bai tap trac nghiem vat li lop 10 su roi tu do phan 2 3 - Bài tập trắc nghiệm Vật lý lớp 10 Sự rơi tự do (phần 2)

Câu 17: A

Thời gian từ lúc ném vật cho đến khi vật trở về vị trí ném:

bai tap trac nghiem vat li lop 10 su roi tu do phan 2 4 - Bài tập trắc nghiệm Vật lý lớp 10 Sự rơi tự do (phần 2)

Câu 18: B

bai tap trac nghiem vat li lop 10 su roi tu do phan 2 5 - Bài tập trắc nghiệm Vật lý lớp 10 Sự rơi tự do (phần 2)

Câu 19: B

bai tap trac nghiem vat li lop 10 su roi tu do phan 2 6 - Bài tập trắc nghiệm Vật lý lớp 10 Sự rơi tự do (phần 2)

Câu 20: D

bai tap trac nghiem vat li lop 10 su roi tu do phan 2 7 - Bài tập trắc nghiệm Vật lý lớp 10 Sự rơi tự do (phần 2)

Bài viết liên quan

Xem thêm:  Bài tập trắc nghiệm Vật lý lớp 10 Tính tương đối của chuyển động - Công thức cộng vận tốc

Post Comment